折叠屏

折叠屏
zhédiépíng
chiết điệp bình

màn hình gập (điện thoại thông minh, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình gập (điện thoại thông minh, v.v.)

    • Điện thoại màn hình gập rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.