折变

折变
zhébiàn
chiết biến

bán tháo; thanh lý (tài sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán tháo; thanh lý (tài sản)

    • Anh ấy đã bán sách cũ đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.