折光

折光
zhéguāng
chiết quang

khúc xạ ánh sáng; chiết quang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc xạ ánh sáng; chiết quang

    • Chiết quang là hiện tượng xảy ra khi ánh sáng đi qua các môi trường khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.