- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
Trốn thuế là phạm pháp.
kháng thuế; từ chối nộp thuế
Họ chống thuế.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
Trốn thuế là phạm pháp.
kháng thuế; từ chối nộp thuế
Họ chống thuế.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.