抗涝

抗涝
kànglào
kháng lạo

chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt

    • Công tác chống lũ rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.