抗旱

抗旱
kànghàn
kháng hạn

chống hạn hán; chịu hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống hạn hán; chịu hạn

    • Loại cây này rất chịu hạn.

  2. động từ

    chống hạn hán; kháng hạn

    • Nông dân đang chống hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.