抗日

抗日
kàng
kháng nhật

kháng Nhật; chống Nhật (đặc biệt trong Thế chiến II)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kháng Nhật; chống Nhật (đặc biệt trong Thế chiến II)

    • Chiến tranh kháng Nhật kéo dài tám năm.

  2. tính từ

    kháng Nhật (đặc biệt chỉ các hoạt động thời chiến chống Nhật)

    • Chiến tranh kháng Nhật kéo dài tám năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.