抗击

抗击
kàng
kháng kích

kháng cự; chống lại (kẻ xâm lược)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kháng cự; chống lại (kẻ xâm lược)

    • Chúng ta phải chống lại virus.

  2. động từ

    chống lại; kháng cự (mối đe dọa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.