抖缩

抖缩
dǒusuō
đẩu súc

run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ

    • Anh ấy sợ đến mức co rúm lại.

  2. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    • Anh ấy lạnh đến run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.