投袂而起

投袂而起
tóumèiér
đầu mệ nhi khởi

vung tay áo đứng dậy (hành động quyết đoán, phẫn khích mà đứng lên) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung tay áo đứng dậy (hành động quyết đoán, phẫn khích mà đứng lên) [thành ngữ]

    • Anh ấy vung tay áo đứng dậy, bày tỏ sự bất mãn.

  2. động từ

    vung tay áo đứng dậy hành động (hăng hái xông vào việc) [thành ngữ]

    • Anh ấy phấn khởi đứng dậy, chuẩn bị bắt đầu công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.