投考

投考
tóukǎo
đầu khảo

dự thi; đăng ký thi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự thi; đăng ký thi

    • Anh ấy quyết định đăng ký thi vào trường đại học này.

  2. động từ

    nộp đơn dự thi; thi tuyển vào (trường đại học, v.v.)

    • Anh ấy đã nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.

  3. động từ

    dự thi (xin vào một vị trí); nộp đơn dự tuyển

    • Anh ấy đã nộp đơn vào trường đại học này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.