投缘

投缘
tóuyuán
đầu duyên

hợp duyên; tâm đầu ý hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp duyên; tâm đầu ý hợp

    • Hai chúng tôi rất hợp nhau.

  2. động từ

    hợp tính; hợp duyên; tâm đầu ý hợp

    • Hai chúng tôi rất hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.