投生

投生
tóushēng
đầu sinh

đầu thai; tái sinh (của linh hồn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu thai; tái sinh (của linh hồn)

    • Anh ấy đầu thai vào một gia đình giàu có.

  2. động từ

    tái sinh; đầu thai lại; (bóng) hiện thân của

  3. động từ

    đầu thai; tái sinh vào kiếp mới

    • Anh ấy đầu thai sang một thế giới khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.