投杀

投杀
tóushā
đầu sát

ném bóng loại người đánh (trong cricket)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném bóng loại người đánh (trong cricket)

    • Anh ấy đã ném bóng ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.