投屏

投屏
tóupíng
đầu bình

chiếu màn hình (lên thiết bị khác); phản chiếu màn hình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu màn hình (lên thiết bị khác); phản chiếu màn hình

    • Bạn có thể chiếu màn hình điện thoại lên TV.

  2. động từ

    chiếu màn hình lên TV/máy chiếu; chia sẻ màn hình

    • Bạn có thể chia sẻ màn hình điện thoại lên TV.

  3. động từ

    chiếu màn hình; phản chiếu màn hình lên TV/máy chiếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.