投军

投军
tóujūn
đầu quân

kết nối; ghép nối; đối tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối; ghép nối; đối tiếp

    • Anh ấy quyết định nhập ngũ.

  2. động từ

    tham gia quân đội; đầu quân

    • Anh ấy quyết định đầu quân báo quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.