投中

投中
tóuzhòng
đầu trúng

ném trúng; đầu vào (rổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném trúng; đầu vào (rổ)

    • Anh ấy đã ném trúng đích.

  2. động từ

    ném trúng; ghi điểm (bóng rổ)

    • Anh ấy đã ném trúng một quả ba điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.