抓饼

抓饼
zhuābǐng
trảo bính

bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tráng tay (bánh mì dẹt xốp, nhiều lớp)

    • Tôi thích ăn bánh trảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.