抓饭

抓饭
zhuāfàn
trảo phạn

cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm nắm tay; pilaf (món cơm phổ biến ở Tân Cương và nhiều nơi trên thế giới)

    • Cơm pilaf Tân Cương rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.