抓药

抓药
zhuāyào
trảo dược

bốc thuốc (thuốc đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bốc thuốc (thuốc đông y)

    • Anh ấy đi hiệu thuốc bốc thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.