抓瞎

抓瞎
zhuāxiā
trảo hạt

bị bắt tay không; lúng túng không biết xoay xở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị bắt tay không; lúng túng không biết xoay xở

    • Anh ấy luôn bị động.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.