抓痒

抓痒
zhuāyǎng
trảo dưỡng

gãi ngứa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gãi ngứa

    • Anh ấy gãi ngứa không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.