抓地

抓地
zhuā
trảo địa

bám đường; độ bám đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bám đường; độ bám đường

    • Lốp xe này có độ bám đường rất tốt.

  2. danh từ

    bám đường; độ bám đường

    • Khả năng bám đường của chiếc xe này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.