抓举

抓举
zhuā
trảo cử

cử giật (kỹ thuật cử tạ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cử giật (kỹ thuật cử tạ)

    • 100

      Anh ấy đã cử giật 100 kg.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.