把风

把风
fēng
bả phong

canh gác; đứng canh (cảnh giới cho đồng bọn)

2 nghĩa#25765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh gác; đứng canh (cảnh giới cho đồng bọn)

    • Bạn giúp tôi canh chừng.

  2. động từ

    canh gác; cảnh giới (trong hoạt động bí mật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.