把舵

把舵
duò
bả đà

cầm bánh lái; lái tàu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm bánh lái; lái tàu

    • Anh ấy giữ bánh lái rất chắc.

  2. động từ

    cầm lái; nắm tay lái

  3. động từ

    lái bánh lái; cầm tay lái

    • Anh ấy lái rất vững.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.