把脉

把脉
mài
bả mạch

bắt mạch; chẩn mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt mạch; chẩn mạch

    • Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.

  2. bắt mạch; chẩn mạch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.