把稳

把稳
wěn
bả ổn

trung thực; đáng tin cậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trung thực; đáng tin cậy

    • Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  2. tính từ

    thực sự; thật sự; chân thực; (khẩu) thật ra mà nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.