把式

把式
shì
bả thức

người thành thạo nghề; tay nghề cao; chuyên gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thành thạo nghề; tay nghề cao; chuyên gia

    • Anh ấy là một người thợ lành nghề.

  2. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • Anh ấy là một người có kỹ năng lâu năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.