抄近

抄近
chāojìn
sao cận

đi tắt; đường tắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi tắt; đường tắt

    • Chúng tôi đi đường tắt đến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.