抄经士

抄经士
chāojīngshì
sao kinh sĩ

người viết thuê; cây bút; người chép tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người viết thuê; cây bút; người chép tay

    • Anh ấy là một sao kinh sĩ.

  2. danh từ

    quan chép sử; sử quan

    • Công việc của người sao kinh là sao chép kinh văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.