抄家

抄家
chāojiā
sao gia

tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên

    • Họ đã tịch thu tài sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.