Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
技正
技正
kỹ chính
chuyên viên kỹ thuật cao cấp (chức danh trong công chức Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên kỹ thuật cao cấp (chức danh trong công chức Đài Loan)
- 。
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ技正
Phồn thể技
kỹ chính
chuyên viên kỹ thuật cao cấp (chức danh trong công chức Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên kỹ thuật cao cấp (chức danh trong công chức Đài Loan)
- 。
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)