承销人

承销人
chéngxiāorén
thừa tiêu nhân

người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bảo lãnh phát hành; đại lý bán hàng

    • Người đại diện bán hàng chịu trách nhiệm bán sản phẩm.

  2. danh từ

    người bảo lãnh phát hành; đại lý phân phối (chứng khoán)

    • Anh ấy là một nhân viên bán hàng.

  3. danh từ

    bao tiêu; bảo lãnh phát hành (chứng khoán)

    • Người nhận ủy thác chịu trách nhiệm bán sản phẩm.

  4. danh từ

    người bảo lãnh phát hành; nhà bảo lãnh phát hành

    • Người bảo lãnh phát hành chịu trách nhiệm phát hành chứng khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.