承重

承重
chéngzhòng
thừa trọng

chịu tải; chịu lực (thường dùng cho cấu kiện chịu lực của công trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tải; chịu lực (thường dùng cho cấu kiện chịu lực của công trình)

    • Bức tường này không chịu lực.

  2. tính từ

    chịu lực; chịu tải (tường, cột, v.v.)

    • Bức tường này là tường chịu lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.