承运

承运
chéngyùn
thừa vận

nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải

    • Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.

  2. động từ

    nhận mệnh trời; thừa vận (nhận thiên mệnh)

    • Anh ấy đã nhận nhiệm vụ quan trọng này.

  3. động từ

    nhận mệnh trời làm vua; phụng mệnh vận trời

    • Anh ấy thừa nhận thiên mệnh, trở thành hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.