Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
承让人
承让人
thừa nhượng nhân
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
- 。
Người nhận chuyển nhượng có quyền sở hữu tài sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承让人
Phồn thể承讓人
thừa nhượng nhân
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
- 。
Người nhận chuyển nhượng có quyền sở hữu tài sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)