承让人

承让人
chéngràngrén
thừa nhượng nhân

bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)

    • Người nhận chuyển nhượng có quyền sở hữu tài sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.