承继

承继
chéng
thừa kế

thừa kế; nhận làm con nuôi (kế thừa quan hệ huyết thống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thừa kế; nhận làm con nuôi (kế thừa quan hệ huyết thống)

    • Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.

  2. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    • Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.