承托

承托
chéngtuō
thừa thác

chống đỡ; nâng đỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Cái kệ này đỡ rất nhiều sách.

  2. động từ

    đỡ; chịu đựng (trọng lượng)

    • Cái kệ này có thể chịu được rất nhiều sách.

  3. động từ

    đỡ; chống đỡ; nâng đỡ

    • Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.