承想

承想
chéngxiǎng
thừa tưởng

(thường dùng với phủ định) ngờ rằng; nghĩ rằng; dự liệu rằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thường dùng với phủ định) ngờ rằng; nghĩ rằng; dự liệu rằng

    • Tôi đã nghĩ anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.