Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找齐
找齐
trảo tề
tìm đủ; tập hợp đầy đủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm đủ; tập hợp đầy đủ
- 。
Xin hãy tìm đủ những cuốn sách này.
- 貳动động từ
tập hợp đủ; tìm đủ
- 參动động từ
tìm đủ; bù đủ (số còn thiếu)
- 。
Tôi cần bù đủ số tiền này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ找齐
Phồn thể找齊
trảo tề
tìm đủ; tập hợp đầy đủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm đủ; tập hợp đầy đủ
- 。
Xin hãy tìm đủ những cuốn sách này.
- 貳动động từ
tập hợp đủ; tìm đủ
- 參动động từ
tìm đủ; bù đủ (số còn thiếu)
- 。
Tôi cần bù đủ số tiền này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)