找钱

找钱
zhǎoqián
trảo tiền

tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)

3 nghĩa#29680
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm tài trợ; trả tiền thừa (thối tiền)

    • Chúng tôi đang tìm kiếm tiền.

  2. động từ

    tìm; trả lại tiền thừa

    • Làm ơn thối tiền cho tôi.

  3. động từ

    kiếm tiền; kiếm sống (phương ngữ)

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm tiền.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.