批量

批量
liàng
phê lượng

theo lô; hàng loạt; số lượng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    theo lô; hàng loạt; số lượng lớn

    • Chúng tôi sản xuất hàng loạt các sản phẩm này.

  2. đất nền; lô đất; (bóng) mặt đất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.