批点

批点
diǎn
phê điểm

phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. phê chú; thêm ghi chú phê bình vào văn bản

  2. động từ

    phê bình; chú thích (phê điểm)

    • Anh ấy thích phê bình công việc của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.