批注

批注
zhù
phê chú

chú thích; phê chú; ghi chú bên lề

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú thích; phê chú; ghi chú bên lề

    • Xin bạn chú thích bài viết này.

  2. động từ

    chú thích bên lề; phê chú; ghi chú

    • Xin bạn phê chú bài văn này.

  3. danh từ

    chú thích; phê chú; ghi chú bên lề

    • Bài viết này có nhiều lời phê bình.

  4. danh từ

    chú thích bên lề; phê chú

    • Cuốn sách này có rất nhiều ghi chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.