批斗

批斗
dòu
phê đấu

đấu tố (đưa người ra trước cuộc họp công khai để tố cáo, sỉ nhục và hành hạ, đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tố (đưa người ra trước cuộc họp công khai để tố cáo, sỉ nhục và hành hạ, đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)

    • Anh ấy bị phê đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.