- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Câu lạc bộ Rotary; Hội Rotary
Câu lạc bộ Rotary; Hội Rotary
Anh ấy đã tham gia Câu lạc bộ Rotary.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Câu lạc bộ Rotary; Hội Rotary
Câu lạc bộ Rotary; Hội Rotary
Anh ấy đã tham gia Câu lạc bộ Rotary.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.