扶贫

扶贫
pín
phò bần

hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

    • Công tác xóa đói giảm nghèo rất quan trọng.

  2. động từ

    hỗ trợ xóa đói giảm nghèo; xóa nghèo

    • Xoá đói giảm nghèo là một công việc quan trọng của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.