扶助

扶助
zhù
phò trợ

hỗ trợ; phụ tá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    • Anh ấy đã giúp đỡ ông lão đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.