扶养

扶养
yǎng
phò dưỡng

thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    • Cô ấy đã nuôi dưỡng ba đứa con.

  2. động từ

    nuôi dưỡng; chăm sóc

    • Cha mẹ nuôi con khôn lớn.

  3. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.